fbpx

Phòng kinh doanh 1:

Phone:
0937 959 666

Phòng kinh doanh 2:

Phone:
0908 646 555

Home>Tin tức vật liệu xây dựng>Báo giá cát đá đóng bao huyện Củ Chi

Báo giá cát đá đóng bao huyện Củ Chi

Báo giá cát đá đóng bao huyện Củ Chi, cung cấp đến các công trình tại đây một nguồn vật tư xây dựng chất lượng cao & an toàn. Bộ phận hỗ trợ khách hàng luôn trực tuyến 24/24h. Vì chúng tôi là nhà phân phối vật tư cho các công trình với mức giá tốt nên chúng tôi luôn mong muốn đem lại cho khách hàng của mình một sản phẩm xây dựng tốt nhất

Báo giá cát đá đóng bao

Báo giá cát đá đóng bao huyện Củ Chi – cung ứng nguồn cát đá xây dựng số 1 tại thị trường Miền Nam

Giá cát xây dựng, giá đá xây dựng đóng bao được cập nhật liên tục ngày hôm nay.Bạn có thể liên hệ đến chúng tôi để nhận được sự tư vấn trực tiếp & cung cấp số lượng vật tư theo yêu cầu

PHÂN LOẠI

SỐ LƯỢNG ĐÓNG TRONG BAO

ĐƠN GIÁ 1 BAO

 

Cát Vàng Bê Tông

4 xẻng

15.000

6 xẻng

20.000

 

Cát Xây Tô

4 xẻng

13.000

6 xẻng

18.000

 

Đá 1×2

4 xẻng

13.000

6 xẻng

18.000

 

Đá Mi

4 xẻng

13.000

6 xẻng

18.000

Báo giá cát đóng bao

  1. Cát xây tô (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  2. Cát Bê Tông (hạt vàng) : 30.000/ 1bao
  3. Cát hồng ngự (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  4. Cát san lấp : 20.000/ 1bao
  5. Cát bê tông (hạt len,đen) : 28.000/ 1bao
  6. cát vàng (hạt nhỏ dùng cho xây và tô) : 25.000/ 1bao

Báo giá đá đóng bao

  1. Đá mi đen : 35.000/1bao     – Đá mi xanh : 45.000/1bao
  2. Đá 0/4 đen : 38.000/1bao          – Đá 0/4 xanh : 48.000/1bao  
  3. Đá 1/2 đen : 40.000/1bao       – Đá 1/2 xanh 50.000/1bao
  4. Đá 4/6 đen : 40.000/1bao       – Đá 4/6 xanh 50.000/1bao
  5. Đá 5/7 đen : 37.000/1bao      –  Đá 5/7 Xanh : 47.000/1bao

Các loại cát đá xây dựng phổ biến nhất hiện nay

Nhằm giúp khách hàng hiểu rõ thêm, chúng tôi sẽ cung cấp các loại cát đá mà nhiều công trình hiện nay đang sử dụng. Đem lại hiệu quả vượt trội nhất, giúp công trình đạt được độ ổn định:

Báo giá cát đá đóng bao

Tổng hợp các loại đá trên thị trường, sẽ được chia ra các nhóm chính sau đây:

– Đá mi bụi: Ưu điểm lớn nhất của loại đá này đó là mức độ lọt sàng nhỏ, do đó nó sẽ giữ được độ mịn và bóng. Và bên cạnh đó, nó còn có thể thay thế vài trò của cát xây dựng

– Đá đen xanh (1×2) thường dùng để trộn tạo thành bê tông trong xây dựng.

– Đá 4×6: Sử dụng loại đá này với xi măng để đổ bê tông cho các khu nhà xưởng. Những công trình có hạng mục yêu cầu đòi hỏi độ nén cao

– Đá 5×7: Giống đá 4×6, dùng để đổ móng, xây nền cho các công trình lớn

Cát có nguồn gốc khai thác từ nhiều nơi khác nhau, nhất là khu vực sông ngòi. Sau đây là phân loại cát chính trong xây dựng:

– Cát bê tông: Đặc điểm của loại cát này là có hạt to và có nhiều đá, không qua quá trình lọc đá. Thường kết hợp chung với xi măng, tạo nên bê tông cốt thép vững chắc cho công trình.

– Cát san lấp: Loại này được dùng nhiều nhất để san lấp các hố đường, móng nhà, giá thành cũng là loại rẻ nhất….

– Cát dùng để xây tô: Đây là loại cát đã qua quá trình lọc kĩ càng. Thường kết hợp với xi măng để tạo nên hỗn hợp đặc sánh, tạo ra các bức tường phẳng và mịn, đẹp

Bảng báo vật liệu xây dựng huyện Củ Chi – Hotline:  0937 959 666 – 0908 646 555

Thành lập và hoạt động lâu năm, công ty chúng tôi là đại chỉ uy tín cho mọi khách hàng tại khu vực Miền Nam. Các vật tư xây dựng được chúng tôi liên kết với các cơ sở khai thác uy tín, có giấy phép của cục quản lý, chất lượng được kiểm định chặt chẽ.

Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Bảng báo giá đá xây dựng

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000  
5 Đá mi bụi
300.000 300.000  
5 Đá mi sàng
290.000 290.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000  
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000  
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

Bảng báo giá Gạch xây dựng tại Trường Thịnh Phát

Bảng báo giá gạch xây dựng được nhanh chóng cập nhật trên website của chúng tôi. Mọi chi tiết về giá xin liên hệ qua hotline để được hỗ trợ

STT

Sản phẩm

Đơn vị

Quy cách

Đơn giá (VNĐ)

1

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

2

Gạch đinh Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

3

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

4

Gạch đinh Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

5

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

6

Gạch đinh Đồng Tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

7

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

8

Gạch đinh Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

9

Gạch ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

10

Gạch đinh Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

11

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

12

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

13

Gạch block 100x190x390

Viên

100x190x390

5.500

14

Gạch block 190x190x390

Viên

190x190x390

11.500

15

Gạch block 19*19*19

Viên

19*19*19

5800

16

Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18

Viên

8x8x18

1.300

17

Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18

Viên

4x8x18

1.280

Dịch vụ nhiều ưu đãi dành cho mọi khách hàng tại công ty Trường Thịnh Phát?

  • Báo giá đúng & chính xác nhất. Cạnh tranh thị trường để mang lại mức giá tốt cho khách hàng
  • Có đầy đủ các loại xa vận tải chuyên chở nên bạn không cần lo ngại tiến độ thi công
  • Nhân viên vận chuyển hàng hóa nhanh, bốc xếp ngay tại Công trình
  • Nguồn cát đá sạch luôn được đảm bảo, bảo đảm chất lượng, không phải sàng lại

Tin liên quan

Giá sắt thép xây dựng

Trọng lượng riêng một số loại vật liệu xây dựng

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VLXD TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Trụ sở chính : 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh

 Email : vatlieutruongthinhphat@gmail.com

 Website : vatlieuxaydungquan7.net

 Holine : 0937 959 666 – 0908 646 555

STT  Tên vật liệu, sản phẩm  Trọng lượng riêng
1 Thép 7,85 T/m3
2 Inox 304, Inox 201 7,93 T/m3
3 Nhôm 2,7 T/m3
4 Nước 1 T/m3
5 Cát nhỏ ( cát đen ) 1,20 T/m3
6 Cát vừa ( cát vàng )  1,40 T/m3
7 Sỏi các loại 1,56 T/m3
8 Đá đặc nguyên khai 2,75 T/m3
9 Đá dăm 0,5 – 2cm 1,60 T/m3
10 Đá dăm 3 – 8cm 1,55 T/m3
11 Đá hộc 15cm 1,50 T/m3
12 Gạch vụn 1,35 T/m3
13 Xỉ than các loại  0,75 T/m3
14 Đất thịt   1,40 T/m3
15 Vữa vôi 1,75 T/m3
16 Vữa tam hợp  1,80 T/m3
17 Vữa bê tông  2,35 T/m3
18 Bê tông gạch vỡ   1,60 T/m3
19 Khối xây gạch đặc 1,80 T/m3
20 Khối xây gạch có lỗ 1,50 T/m3
21 Khối xây đá hộc 2,40 T/m3
22 Bê tông không có cốt thép  2,20 T/m3
23 Bê tông cốt thép 2,50 T/m3
24 Bê tông bọt để ngăn cách 0,40 T/m3
25 Bê tông bọt để xây dựng 0,90 T/m3
26 Bê tông thạch cao với xỉ lò cao 1,30 T/m3
27 Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối 1,00 T/m3
28 Bê tông rất nặng với gang dập  3,70 T/m3
29 Bê tông nhẹ với xỉ hạt  1,15 T/m3
30 Bê tông nhẹ với keramzit 1,20 T/m3
31 Gạch chỉ các loại 2,30 kg/ viên
32 Gạch lá nem 20x20x1,5 cm  1,00 kg/ viên
33 Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm  1,10 kg/ viên
34 Gạch lá dừa 15,8×15,8×3,5 cm  1,60 kg/ viên
35 Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm 7,60 kg/ viên
36 Gạch thẻ 5x10x20 cm 1,60 kg/ viên
37 Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm  1,60 kg/ viên
38 Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm  1,45 kg/ viên
39 Gạch hourdis các loại  4,40 kg/ viên
40 Gạch trang trí 20x20x6 cm 2,15 kg/ viên
41 Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm 0,75 kg/ viên
42 Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm 0,70 kg/ viên
43 Gạch men sứ 10x10x0,6 cm 0,16 kg/ viên
44 Gạch men sứ 15x15x0,5 cm 0,25 kg/viên
45 Gạch lát granitô  56,0 kg/ viên
46 Ngói móc 1,20 kg/ viên
47 Ngói máy 13 viên/m2  3,20 kg/ viên
48 Ngói máy 15 viên/m2 3,00 kg/ viên
49 Ngói máy 22 viên/m2 2,10 kg/ viên
50 Ngói bò dài 33 cm 1,90 kg/ viên
51 Ngói bò dài 39 cm 2,40 kg/ viên
52 Ngói bò dài 45 cm 2,60 kg/ viên
53 Ngói vẩy cá 0,96 kg/ viên
54 Tôn sóng dày 0,45mm 4,50 kg/ m2
55 Ván gỗ dán  0,65 T/ m3
56 Vôi nhuyễn ở thể đặc  1,35 T/ m3
57 Carton  0,50 T/ m3
58 Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III 1,00 T/ m3
59 Gỗ xẻ nhóm IV  0,91 T/ m3
60 Gỗ xẻ nhóm VII  0,67 T/ m3
61 Gỗ xẻ nhóm VIII 0,55 T/ m3
62 Tường 10 gạch thẻ   200 kg/m2
63 Tường 10 gạch ống      180 kg/m2
64 Tường 20 gạch thẻ       400 kg/m2
65 Tường 20 gạch ống 330 kg/m2
66 Mái ngói đỏ xà gồ gỗ 60 kg/m2
67 Mái tôn xà gồ gỗ    15 kg/m2
68 Mái tôn xà gồ thép 20 kg/m2
69 Trần ván ép dầm gỗ  30 kg/m2
70 Trần gỗ dán dầm gỗ  20 kg/m2
71 Trần lưới sắt đắp vữa 90 kg/m2
72 Cửa kính khung gỗ 25 kg/m2
73 Cửa kính khung thép    40 kg/m2
74 Cửa ván gỗ ( panô ) 30 kg/m2
75 Cửa thép khung thép 45 kg/m2
76 Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ 40 kg/m2
77 Tấm sàn cemboard 16-18mm  2,75 T/m3

Công ty Trường Thịnh Phát – Nhà phân phối & cung ứng nguồn vật tư xây dựng chất lượng cao

Vì công ty chúng tôi nắm bắt nhanh các xu thế cần nguồn vật tư của các công trình hiện nay. Do đó, hãy để chúng tôi giúp bạn. Công ty phân phối các loại: cát, đá xây dựng, xi măng, gạch, sắt thép xây dựng các loại. Công trình của bạn sẽ đảm bảo mức độ an toàn cao sau khi thi công. Chất lượng vật liệu đã kiểm tra nghiêm ngặc nên phía nhà thầu hoàn toàn an tâm. Dịch vụ trọn gói bao gồm: Tư vấn – báo giá – vận chuyển nguyên vật liệu đến công trình – thanh toán tận nơi – chăm sóc khách hàng sau dịch vụ

Để được hướng dẫn tận tình và chi tiết, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0937 959 666 – 0908 646 555. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao, không lẫn tạp chất. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Là một trong những đơn vị uy tín, đi đầu trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay ở thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cả nước nói chung. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

 

Lưu ý mua hàng : 

  • Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Trường Thịnh Phát :

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email : vatlieutruongthinhphat@gmail.com
  • B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Trường Thịnh Phát để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.
  • B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi LTP  giao hàng đầy đủ.

Ưu đãi ,chính sách TTP giành cho khách hàng mua thép Miền Nam tại các kho thép của TTP :

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
  • Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Gọi điện đặt hàng ngay cho chúng tôi :

Phòng Kinh Doanh TTP hỗ trợ 24/24h

Lời cảm ơn !

Trong lộ trình phát triển của TTP chúng tôi đã được quý khách hàng là cá nhân gia đình, bạn hàng, chủ thầu và đơn vị thi công hỗ trợ. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã giúp đỡ và giới thiệu khách hàng cho chú chúng , chúc cho quý khách hàng sức khỏe thành đạt và gặp nhiều may mắn. 

Trường Thịnh Phát CHUYÊN CUNG CẤP TÔN CÁC LOẠI, THÉP ỐNG , THÉP HỘP VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC TỈNH LÂN CẬN

*Mọi liên hệ góp ý về  sản phẩm chúng tôi cung cấp, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây !

  • Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP Trường Thịnh Phát

Trụ sở chính : 78 Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 38B Tôn Thất Thuyết - Phường 15 - Quận 4 - TPHCM

Kho hàng 2 : Cầu Sáng - Xã Tân Hiệp - Hóc Môn - TPHCM

Kho hàng 3 : 39 An Phú Đông 9 - phường An Phú Đông - Quận 12 - TPHCM

Kho hàng 4 : 2A đường Dương Đình Cúc - Tân Kiên - Bình Chánh - TPHCM

Kho hàng 5 : 432 Đào Trí - phường Phú Thuận - Quận 7 - TPHCM

Kho hàng 6 : Cầu xây dựng - đường Nguyễn Duy Trinh - Quận 2 - TPHCM

Holine : 0937 959 666 0908 646 555

Email : thepTTP@gmail.com - satthepTTP@gmail.com

Wetsite 1: https://vatlieuxaydungquan7.net/

Wetsite 2: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Hỗ trợ 24/24h

2019/11/11Thể loại : Tin tức vật liệu xây dựngTab :